Inox 1Cr17Ni7 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng?

Inox 1Cr17Ni7 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng?

Inox 1Cr17Ni7 là một loại thép không gỉ thuộc nhóm thép Austenitic, thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Đây là tên gọi phổ biến của thép 304 trong tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T).

Đặc tính kỹ thuật của Inox 1Cr17Ni7:

  1. Thành phần hóa học:
    • C: ≤ 0.08%
    • Si: ≤ 1.00%
    • Mn: ≤ 2.00%
    • P: ≤ 0.045%
    • S: ≤ 0.030%
    • Ni: 8.0 – 10.5%
    • Cr: 17.0 – 19.0%
  1. Tính chất cơ học:
    • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 520 MPa
    • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa
    • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
    • Độ cứng: ≤ 187 HB (Brinell), ≤ 90 HRB (Rockwell)
  1. Tính chất nổi bật:
    • Khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường ôn hòa (không khí, nước ngọt, thực phẩm, hóa chất nhẹ).
    • Độ bền nhiệt tốt, chịu được nhiệt độ cao lên đến 870°C.
    • Dễ gia công, hàn và định hình.

Ứng dụng của Inox 1Cr17Ni7:

  1. Trong ngành công nghiệp thực phẩm:
    • Sản xuất bồn chứa, máy trộn, máy xay, và các thiết bị tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
    • Dụng cụ nấu ăn như nồi, chảo, muỗng, dao.
  1. Trong ngành xây dựng:
    • Trang trí nội ngoại thất (lan can, cầu thang, khung cửa).
    • Các tấm ốp tường, mái nhà, hoặc tấm chắn trong môi trường công nghiệp.
  1. Trong ngành y tế:
    • Dụng cụ phẫu thuật, khay y tế, và thiết bị phòng sạch.
  1. Trong ngành vận tải:
    • Làm linh kiện ô tô, tàu biển, và máy bay.
  1. Ứng dụng khác:
    • Sản xuất lò xo, dây cáp, và các chi tiết máy trong ngành công nghiệp.

Ưu điểm:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với nhiều môi trường.
  • Dễ gia công, tạo hình và hàn.
  • Giá thành tương đối phải chăng so với các loại thép không gỉ cao cấp hơn (như 316).

Nhược điểm:

  • Không chống ăn mòn tốt trong môi trường chứa nhiều clo (nước biển) hoặc axit mạnh.
  • Có thể bị rỗ bề mặt (pitting corrosion) trong môi trường khắc nghiệt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Phạm Ngọc Danh
Số điện thoại - Zalo +84.903.365.316
Mail inox365@gmail.com
Web tongkhokimloai.com

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng?

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng? Inox X2CrNiMoN29-7-2 là một loại thép [...]

    Hợp Kim Thép 709M40: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

    Khám phá sức mạnh vượt trội của Hợp Kim Thép 709M40, vật liệu không thể [...]

    Láp Invar 42: Mua Ở Đâu? Bảng Giá, Ứng Dụng & Gia Công

    Trong thế giới kỹ thuật chính xác và công nghiệp hàng không vũ trụ, việc [...]

    Đồng C80600: Hợp Kim Đúc, Ứng Dụng, Tính Chất, Tiêu Chuẩn & Báo Giá

    Đồng C80600 là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp hiện đại, quyết [...]

    Đồng CW600N: Báo Giá, Ứng Dụng, Tiêu Chuẩn & Địa Chỉ Mua Uy Tín

    Đồng CW600N là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp hiện đại, đóng [...]

    Shim Chêm Đồng 6mm: Báo Giá, Ứng Dụng, Kích Thước, Mua Ở Đâu?

    Trong ngành cơ khí và xây dựng, việc lựa chọn đúng vật liệu có vai [...]

    Hợp Kim Thép SK75M: Đặc Tính, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện Và So Sánh Mác Thép

    Trong ngành cơ khí chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp quyết định [...]

    Inox SUS429 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng?

    Inox SUS429 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng? Inox SUS429 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo