Inox 1.4002 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng?

Inox 1.4002 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng?

Inox 1.4002 (hay còn gọi là thép không gỉ AISI 410S) là một loại thép không gỉ ferritic với hàm lượng crom cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt nhưng không quá khắt khe về độ bền cơ học. Dưới đây là đặc tính kỹ thuật và các ứng dụng chính của Inox 1.4002:

1. Đặc tính kỹ thuật của Inox 1.4002

Thành phần hóa học (tham khảo):

  • C (Carbon): ≤ 0.08%
  • Cr (Chromium): 11.5–13.5%
  • Mn (Manganese): ≤ 1.00%
  • Si (Silicon): ≤ 1.00%
  • P (Phosphorus): ≤ 0.040%
  • S (Sulfur): ≤ 0.030%
  • Ni (Nickel): ≤ 0.60% (có thể không đáng kể)

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 400–600 MPa.
  • Độ giãn dài (%): ≥ 20%.
  • Độ cứng (Hardness): Tối đa khoảng 200 HB.

Tính chất vật lý:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường không quá khắc nghiệt.
  • Dẫn nhiệt cao hơn các loại thép austenitic (như 304, 316).
  • Từ tính: Có tính từ (do là thép ferritic).

Khả năng gia công:

  • Dễ gia công hơn so với các loại thép austenitic, đặc biệt khi ở trạng thái ủ (annealed).
  • Có thể hàn được nhưng cần kiểm soát kỹ nhiệt độ để tránh hiện tượng giòn nhiệt.

2. Ưu điểm của Inox 1.4002

Giá thành thấp hơn so với thép không gỉ austenitic (như 304 hoặc 316) do hàm lượng niken thấp hoặc không có.

Khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ lên đến khoảng 600°C.

Dễ dàng gia công và định hình.

Chịu được mài mòn cơ học tốt hơn một số loại thép không gỉ khác.

3. Ứng dụng của Inox 1.4002

Inox 1.4002 thường được sử dụng trong các ứng dụng sau:

Ngành công nghiệp ô tô:

  • Hệ thống ống xả, ống dẫn khí thải.
  • Các bộ phận chịu nhiệt trong động cơ.

Ngành công nghiệp năng lượng:

  • Lò hơi, bộ trao đổi nhiệt.
  • Các bộ phận trong nhà máy xử lý nhiệt.

Công nghiệp hóa chất:

  • Thùng chứa và bồn chứa trong môi trường ít ăn mòn.

Ứng dụng gia dụng:

  • Đồ gia dụng chịu nhiệt (lò nướng, bộ phận bếp gas).
  • Dao kéo hoặc dụng cụ nhà bếp đơn giản.

Ngành xây dựng:

  • Các tấm ốp trang trí trong môi trường ít ăn mòn.
  • Cấu trúc ngoài trời chịu nhiệt độ môi trường nhưng không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất ăn mòn.

4. Hạn chế của Inox 1.4002

Không chịu được môi trường có nồng độ cao của axit hoặc clorua (như nước biển hoặc dung dịch muối đậm đặc).

Độ dẻo và độ bền thấp hơn thép không gỉ austenitic.

Dễ bị giòn khi làm việc ở nhiệt độ rất thấp.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Phạm Ngọc Danh
Số điện thoại - Zalo +84.903.365.316
Mail inox365@gmail.com
Web tongkhokimloai.com

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cuộn Maraging C350: Báo Giá Mới Nhất, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng & Đặc Tính

    Sức mạnh vượt trội của Cuộn Maraging C350 trong ngành công nghiệp hiện đại là [...]

    Inox X39Cr13 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng?

    Inox X39Cr13 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng? Inox X39Cr13 là một loại thép [...]

    Hợp Kim Thép SCM415HRCH: Đặc Tính, Ứng Dụng & Bảng Giá

    Hợp Kim Thép SCM415HRCH là vật liệu then chốt trong ngành cơ khí chế tạo, [...]

    Đồng CW506L: Tất Tần Tật Về Đồng Thau Gia Công Dễ Cắt Gọt, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu

    Đồng CW506L là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp hiện đại, đóng [...]

    Tấm Đồng 46mm: Báo Giá, Mua Ở Đâu, Ứng Dụng, Độ Dẫn Điện Cao

    Hiểu rõ tầm quan trọng của vật liệu trong kỹ thuật và xây dựng, bài [...]

    Đồng CuZn39Pb0.5: Tính Chất, Ứng Dụng, Ưu Điểm & Địa Chỉ Mua Giá Tốt

    Đồng CuZn39Pb0.5 là một hợp kim không thể thiếu trong ngành cơ khí chế tạo [...]

    Inox 04Cr17Ni12Mo2 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng?

    Inox 04Cr17Ni12Mo2 Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng? Inox 04Cr17Ni12Mo2, còn được gọi là [...]

    Shim Chêm Inox Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng

    Shim Chêm Inox Đặc tính kỹ thuật và Ứng dụng 1. Đặc tính kỹ thuật [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo